Tính tương khắc của các hệ trong Pokemon GO

Pokémon GO có tất cả 18 hệ. Các Pokemon thuộc hệ nào sẽ mang những đặc tính cơ bản của hệ đó, đồng thời có thể gây tác động (bị tác động) khác nhau lên những Pokemon thuộc hệ khác theo sự tương khắc hệ. Chi tiết về các hệ Pokemon thì các bạn có thể xem lại ở bài viết trước đây, nhưng điểm nhanh thì 18 hệ Pokemon trong Pokemon GO bao gồm:

  • Hệ Normal (Thường)

  • Hệ Fire (Hoả)

  • Hệ Water (Thuỷ)

  • Hệ Grass (Mộc)

  • Hệ Electric (Lôi)

  • Hệ Ice (Băng)

  • Hệ Fighting (Giác Đấu)

  • Hệ Poison (Độc)

  • Hệ Ground (Thổ)

  • Hệ Flying (Bay)

  • Hệ Psychic (Tâm Linh)

  • Hệ Bug (Bọ)
  • Hệ Rock (Đá)
  • Hệ Ghost (Ma)
  • Hệ Dragon (Rồng)
  • Hệ Dark (Bóng Tối)
  • Hệ Steel (Thép)
  • Hệ Fairy (Tiên)
Một điều thú vị khi chơi Pokemon Go, đó là các hệ Pokemon này có thể ảnh hưởng rất lớn hoặc ngược lại (không có chút ảnh hưởng nào) tới các Pokemon thuộc hệ khác khi giao chiến. Chính vì vậy, người chơi cần phải nắm được chi tiết này để có thể sử dụng Pokemon một cách phù hợp cho mỗi trận đấu.
Tính tương khắc của các hệ trong Pokemon GO
  • 0%: Không có hiệu quả.
  • 50%: Sức tấn công bị giảm một nửa.
  • 100%: Tấn công bình thường.
  • 200%: Đòn tấn công được nhân đôi sức mạnh.
Biết Pokemon của mình thuộc hệ nào? Có thể bị tổn thương lớn khi đối đầu với hệ nào? Hay có thể dễ dàng đánh bại Pokemon thuộc hệ nào? Là điều cơ bản nhất khi chơi game Pokemon GO, đồng thời, cũng là điều kiện vô cùng quan trọng để có thể giành chiến thắng. Chúng ta sẽ cùng tìm hiểu điều này trong bài 'tương khắc các hệ trong Pokemon GO' dưới đây.

Pokemon hệ thường (NORMAL)

  • Chủng loại tiêu biểu: Castform, Chansey, Ditto, Eevee, Jigglypuff, Togepi ...
  • Khả năng tấn công:
  • Không có tác dụng với hệ: Ghost.
  • Sức tấn công giảm một nửa với các hệ: Rock, Steel.
  • Khả năng phòng ngự:
  • Không bị tổn thương bởi hệ: Ghost.
  • Bị tổn thương gấp đôi nếu đối đầu với hệ: Fight.
  • Kỹ năng có thể học: Strength, Thrash.

Pokemon hệ băng (ICE)

  • Chủng loại tiêu biểu: Articuno, Delibird, Jynx, Snorunt, Spheal, Regice...
  • Khả năng tấn công:
  • Tấn công mạnh gấp đôi với các hệ: Dragon, Flying, Gras và Ground.
  • Sức tấn công giảm một nửa với các hệ: Fire, Ice, Steel, Water.
  • Khả năng phòng ngự:
  • Bị tổn thương nhẹ bởi hệ: Ice.
  • Bị tổn thương gấp đôi nếu đối đầu với hệ: Fight, Steel, Rock, Fire.
  • Kỹ năng có thể học: Blizzard, Ice Beam, Ice Puch.

Pokemon hệ đất (GROUND)

  • Chủng loại tiêu biểu: Dugtrio, Groudon...
  • Khả năng tấn công:
  • Tấn công mạnh gấp đôi với các hệ: Electric, Fire, Poison, Rock, Steel.
  • Sức tấn công giảm một nửa với các hệ: Bug, Grass.
  • Không có tác dụng với hệ: Flying.
  • Khả năng phòng ngự:
  • Không bị tổn thương bởi hệ: Electric.
  • Bị tổn thương nhẹ bởi hệ: Poison, Rock.
  • Bị tổn thương gấp đôi nếu đối đầu với hệ: Ice, Grass, Water.
  • Kỹ năng có thể học: Mud Sport, Earthquake, Dig.

Pokemon hệ cỏ (GRASS)

  • Chủng loại tiêu biểu: Meganium, Oddish, Sunkern, Treecko, Naetle...
  • Khả năng tấn công:
  • Tấn công mạnh gấp đôi với các hệ: Ground, Rock, Water.
  • Sức tấn công giảm một nửa với các hệ: Bug, Dragon, Fire, Flying, Grass, Poison, Steel.
  • Khả năng phòng ngự:
  • Bị tổn thương nhẹ bởi hệ: Electric, Grass, Ground, Water.
  • Bị tổn thương gấp đôi nếu đối đầu với hệ: Bug, Fire, Flying, Ice, Poison.
  • Kỹ năng có thể học: Solarbeam, Leaf Blade, Magical Leaf.

Pokemon hệ ma, linh hồn (GHOST)

  • Chủng loại tiêu biểu: Banette, Gengar, Misdreavus...
  • Khả năng tấn công:
  • Tấn công mạnh gấp đôi với các hệ: Ghost, Psychic.
  • Sức tấn công giảm một nửa với các hệ: Dark.
  • Không có tác dụng với hệ: Normal.
  • Khả năng phòng ngự:
  • Không bị tổn thương bởi hệ: Normal và Fight.
  • Bị tổn thương nhẹ bởi hệ: Bug, Poison.
  • Bị tổn thương gấp đôi nếu đối đầu với hệ: Dark, Ghost.
  • Kỹ năng có thể học: Cruse, Shadow Ball, Shadow Punch.

Pokemon hệ bay (FLYING)

  • Chủng loại tiêu biểu: Ho-oh, Dragonite...
  • Khả năng tấn công:
  • Tấn công mạnh gấp đôi với các hệ: Bug, Fighting, Grass.
  • Sức tấn công giảm một nửa với các hệ: Electric, Rock, Steel.
  • Khả năng phòng ngự:
  • Không bị tổn thương bởi hệ: Ground.
  • Bị tổn thương nhẹ bởi hệ: Bug, Fighting, Grass.
  • Bị tổn thương gấp đôi nếu đối đầu với hệ: Electric, Ice, Rock.
  • Kỹ năng có thể học: Sky Attack, Aeroblast.

Pokemon hệ lửa (FIRE)

  • Chủng loại tiêu biểu: Entei, Moltres, Charizard, Magmar...
  • Khả năng tấn công:
  • Tấn công mạnh gấp đôi với các hệ: Bug, Grass, Ice, Steel.
  • Sức tấn công giảm một nửa với các hệ: Dragon, Fire, Rock, Water.
  • Khả năng phòng ngự:
  • Bị tổn thương nhẹ bởi hệ: Bug, Fairy, Fire, Grass, Ice, Steel.
  • Bị tổn thương gấp đôi nếu đối đầu với hệ: Ground, Rock, Water
  • Kỹ năng có thể học: Sky Attack, Aeroblast.

Pokemon hệ chiến đấu (FIGHT)

  • Chủng loại tiêu biểu: Machamp, Hitmontop, Hitmonlee, Hitmonchan...
  • Khả năng tấn công:
  • Tấn công mạnh gấp đôi với các hệ: Dark, Ice, Normal, Rock, Steel.
  • Sức tấn công giảm một nửa với các hệ: Bug, Fairy, Flying, Poison, Psychic.
  • Không có tác dụng với hệ: Ghost.
  • Khả năng phòng ngự:
  • Bị tổn thương nhẹ bởi hệ: Bug, Dark, Rock.
  • Bị tổn thương gấp đôi nếu đối đầu với hệ: Fairy, Flying, Psychic.
  • Kỹ năng có thể học: Focus Punch, Superpower .

Pokemon hệ điện (ELECTRIC)

  • Chủng loại tiêu biểu: Zapdos, Amphamos, Raikou, Electabuzz.
  • Khả năng tấn công:
  • Tấn công mạnh gấp đôi với các hệ: Flying, Water.
  • Sức tấn công giảm một nửa với các hệ: Dragon, Electric, Grass.
  • Không có tác dụng với hệ: Ground.
  • Khả năng phòng ngự:
  • Bị tổn thương nhẹ bởi hệ: Electric, Flying, Steel.
  • Bị tổn thương gấp đôi nếu đối đầu với hệ: Ground
  • Kỹ năng có thể học: Thunder, Volt tackle, Zap cannon, Thunderbolt.

Pokemon hệ rồng (DRAGON)

  • Chủng loại tiêu biểu: Dragonnite, Gyarados, Latios và Latias.
  • Khả năng tấn công:
  • Tấn công mạnh gấp đôi với các hệ: Dragon
  • Sức tấn công giảm một nửa với các hệ: Steel.
  • Không có tác dụng với hệ: Fairy.
  • Khả năng phòng ngự:
  • Bị tổn thương nhẹ bởi hệ: Electric, Fire, Grass, Water.
  • Bị tổn thương gấp đôi nếu đối đầu với hệ: Dragon, Fairy, Ice.
  • Kỹ năng có thể học: Outrage, Dragon Claw.

Pokemon hệ sâu, bọ (BUG)

  • Chủng loại tiêu biểu: Heracross, Pinsir, Scizor...
  • Khả năng tấn công:
  • Tấn công mạnh gấp đôi với các hệ: Dark, Grass, Psychic.
  • Sức tấn công giảm một nửa với các hệ: Fairy, Fighting, Fire, Flying, Ghost, Poison, Steel.
  • Khả năng phòng ngự:
  • Bị tổn thương nhẹ bởi hệ: Fighting, Grass, Ground.
  • Bị tổn thương gấp đôi nếu đối đầu với hệ: Fire, Flying, Rock.
  • Kỹ năng có thể học: Megahorn, Signal Beam.

Pokemon hệ độc (POISON)

  • Chủng loại tiêu biểu: Gloom, Gulpin, Spinarak, Muk, Weezing...
  • Khả năng tấn công:
  • Tấn công mạnh gấp đôi với các hệ: Fairy, Grass.
  • Sức tấn công giảm một nửa với các hệ: Ghost, Ground, Poison, Rock.
  • Khả năng phòng ngự:
  • Bị tổn thương nhẹ bởi hệ: Bug, Fairy, Fighting, Grass, Poison.
  • Bị tổn thương gấp đôi nếu đối đầu với hệ: Ground, Psychic.
  • Kỹ năng có thể học: Toxic, Poison Tail, and Sludge Bomb.

Pokemon hệ tâm linh (PSYCHIC)

  • Chủng loại tiêu biểu: Mewtwo, Mew, Alakazam...
  • Khả năng tấn công:
  • Tấn công mạnh gấp đôi với các hệ: Fighting, Poison
  • Sức tấn công giảm một nửa với các hệ: Psychic, Steel.
  • Không có tác dụng với hệ: Dark.
  • Khả năng phòng ngự:
  • Bị tổn thương nhẹ bởi hệ: Fighting, Psychic.
  • Bị tổn thương gấp đôi nếu đối đầu với hệ: Bug, Dark, Ghost.
  • Kỹ năng có thể học: Psybeam, Confusion, Psychic.

Pokemon hệ đá (ROCK)

  • Chủng loại tiêu biểu: Golem, Regirock...
  • Khả năng tấn công:
  • Tấn công mạnh gấp đôi với các hệ: Bug, Fire, Flying, Ice.
  • Sức tấn công giảm một nửa với các hệ: Fighting, Ground, Steel.
  • Khả năng phòng ngự:
  • Bị tổn thương nhẹ bởi hệ: Fire, Flying, Normal, Poison.
  • Bị tổn thương gấp đôi nếu đối đầu với hệ: Fighting, Grass, Ground, Steel, Water.
  • Kỹ năng có thể học: Rock Throw, Rock Slide, Ancientpower.

Pokemon hệ thép (STEEL)

  • Chủng loại tiêu biểu: Beldum, Aggron, Steelix, Mawile, Registeel, Dialga...
  • Khả năng tấn công:
  • Tấn công mạnh gấp đôi với các hệ: Fairy, Ice, Rock.
  • Sức tấn công giảm một nửa với các hệ: Electric, Fire, Steel, Water.
  • Khả năng phòng ngự:
  • Không bị tổn thương bởi hệ: Poison.
  • Bị tổn thương nhẹ bởi hệ: Bug, Dragon, Fairy, Flying, Grass, Ice, Nomal, Psychic, Rock, Steel.
  • Bị tổn thương gấp đôi nếu đối đầu với hệ: Fighting, Fire, Ground.
  • Kỹ năng có thể học: Steel Wing , Iron Tail , Meteor Mash...

Pokemon hệ nước (WATER)

  • Chủng loại tiêu biểu: Kyogre, Slowking, Vaporeon...
  • Khả năng tấn công:
  • Tấn công mạnh gấp đôi với các hệ: Fire, Ground, Rock.
  • Sức tấn công giảm một nửa với các hệ: Dragon, Grass, Water.
  • Khả năng phòng ngự:
  • Bị tổn thương nhẹ bởi hệ: Fire, Ice, Steel, Water.
  • Bị tổn thương gấp đôi nếu đối đầu với hệ: Electric, Grass.
  • Kỹ năng có thể học: Surf, Water Fall.

Pokemon hệ Tiên (FAIRY)

  • Chủng loại tiêu biểu: Xerneas, Sylveon, Togekiss...
  • Khả năng tấn công:
  • Tấn công mạnh gấp đôi với các hệ: Dark, Dragon, Fight.
  • Sức tấn công giảm một nửa với các hệ: Fire, Poison, Steel.
  • Khả năng phòng ngự:
  • Bị tổn thương nhẹ bởi hệ: Bug, Dark, Fighting, Dragon.
  • Bị tổn thương gấp đôi nếu đối đầu với hệ: Poison, Steel.
  • Kỹ năng có thể học: Moonblast, Dazzling Gleam.

Pokemon hệ Bóng tối (DARK)

  • Chủng loại tiêu biểu: Tyranitar, Houndoom, Umbreon...
  • Khả năng tấn công:
  • Tấn công mạnh gấp đôi với các hệ: Ghost, Psychic.
  • Sức tấn công giảm một nửa với các hệ: Dark, Fairy, Fighting.
  • Khả năng phòng ngự:
  • Bị tổn thương nhẹ bởi hệ: Dark, Ghost, Psychic.
  • Bị tổn thương gấp đôi nếu đối đầu với hệ: Bug, Fairy, Fighting.
  • Kỹ năng có thể học: Crunch, Faint Attack, Bite.
Ngoài ra, các bạn cũng có thể xem nhanh về tính tương khắc giữa các hệ Pokemon trong bảng dưới đây:
Bảng mức độ tấn công (Attacker) và phòng thủ (Defender) giữa các hệ Pokemon
Nắm được quy tắc và ghi nhớ được những đặc tính này của Pokemon sẽ giúp bạn tránh cho Pokemon của mình khỏi những trận chiến nguy hiểm, đồng thời dễ dàng lựa chọn được một Pokemon hợp lý khi đối đầu với người chơi khác.
Chúc các bạn có những giây phút giải trí vui vẻ!
https://tip.download.com.vn/tinh-tuong-khac-cua-cac-he-trong-pokemon-go-5996

BẠN SẼ QUAN TÂM

Thế giới Games / Game Mobile 20-07-2018, 11:31

Ngoài những Pokemon chỉ có duy nhất một hệ thì trong kho Pokemon vốn có cũng có khá nhiều loại lai và sở hữu cả hai hệ.

Game Mobile
0.0

Thế giới Games / Game Mobile 30-01-2018, 03:05

Trong số những Pokemon mới ra mắt này, Pokemon hệ Đá và Thép Aggron chắc chắn là Pokemon đáng chú ý nhất với chỉ số Max

Game Mobile
0.0

Thế giới Games / Game Mobile 6-01-2018, 19:03

Trong những Pokemon thế hệ 3 mới ra mắt trong Pokemon GO thì bộ đôi Seviper và Zangoose cũng là 2 Pokemon bị Niantic

Game Mobile
0.0

Media / Video Công nghệ 30-09-2017, 17:01

Hi, Everyone! With this new featured Pokemon Go Hack you can get free and unlimited pokecoins to your pokemon go

Video Công nghệ
0.0

Thế giới Games / Game Mobile 1-09-2016, 00:06

Nếu 'skill' bạn dùng khắc Pokemon đối phương thì khả năng tấn công có thể tăng gấp rưỡi, ngược lại nếu chọn nhầm thì

Thế giới Games / Game Mobile
0.0

Công nghệ / Điện thoại 12-08-2016, 08:23

Bạn có muốn biết Pokemon của bạn sau khi tiến hóa sẽ thế nào, tất cả loại Pokemon trong game Pokemon Go đều có trong sơ

Điện thoại
0.0
ĐỪNG BỎ LỠ